Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mừng”.

  1. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 337 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1999 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C19 - E141 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Việt Lâm - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1979
  4. Nguyễn Văn Mừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 27/01/1978 2444
  5. Nguyễn Văn Mừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1978 2445
→ Xem cả 11 người trong các danh sách