Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mến”.

  1. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mèn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/4/1989 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 920 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 930 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2243 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 103 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Mến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.