Tìm thấy 1.616 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Liêm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/3/1957 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Tài Quang - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Chương Lan - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bồng Lai - Quế Vỏ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Yên Lãng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: K2 CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Việt Thông - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tân Yên - Phú Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: T.Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn Hy sinh: 1978
  3. Nguyễn Văn Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 NT: Bệnh xá H4, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000
  5. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
→ Xem cả 8 người trong các danh sách