Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 476 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/3/1957 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 4A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1901 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000