Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng z · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 178 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42327 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1594 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000