Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 596 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 93 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 271 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 138 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 420 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1607 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000