Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H12A · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1983 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D 20 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Phú Văn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000