Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 905 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42106 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1027 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 627 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lấy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/2/1947 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000