Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 140 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 254 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 154 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000