Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lã Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000