Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/9/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 368 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000