Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn VĂn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn VĂn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 160 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1962 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1955 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000