Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 170 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000