Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2282 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 295 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Việt Ngọc, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 360 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L10 · Hàng 16 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000