Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
  4. NGuyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2053 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000