Tìm thấy 1.600 hồ sơ cho “Nguyễn Văn La”.

  1. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lăc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 234 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 136 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/11/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000