Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lợi”.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 769 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lơi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02