Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lợi”.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 308 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 343 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 150 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/8/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 263 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02