Tìm thấy 386 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lởi”.
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số Nhà 16, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Thiệu Viên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/09/1969 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Xuân Mỹ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Lảo Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Tiểu khu - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
- Nguyễn Văn Lợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Lợi E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Trại, Thanh Văn, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-84)03 Buôn Mê Thuột mộ 2 1/50000
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1969
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác