Tìm thấy 386 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lởi”.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lội Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 109 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 43 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 148 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lợi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
  2. Nguyễn Văn Lợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1043 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Lợi E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Trại, Thanh Văn, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-84)03 Buôn Mê Thuột mộ 2 1/50000
  4. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 17 người trong các danh sách