Tìm thấy 1.616 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lạ”.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 865 · Khu K5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 523 · Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn Hy sinh: 1978
  3. Nguyễn Văn Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 NT: Bệnh xá H4, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000
  5. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
→ Xem cả 8 người trong các danh sách