Tìm thấy 1.585 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lạ”.

  1. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: Ty Giáo dục Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 Quê quán: Long Phú - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Làn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Quảng Lam - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1979 Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Phú - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/02/1972 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tây Đơn vị: E2216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Hải Tịnh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn Hy sinh: 1978
  3. Nguyễn Văn Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 NT: Bệnh xá H4, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000
  5. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách