Tìm thấy 1.585 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lạ”.

  1. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 203 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2016 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Làng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 24 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 51 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn Hy sinh: 1978
  3. Nguyễn Văn Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 NT: Bệnh xá H4, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000
  5. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách