Tìm thấy 1.617 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lạ”.
- Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42106 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1027 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 627 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lấy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/2/1947 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 596 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 271 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn Hy sinh: 1978
- Nguyễn Văn Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 NT: Bệnh xá H4, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970