Tìm thấy 1.616 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Là”.

  1. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 38 · Hàng D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 174 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 775 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 156 · Khu B13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn lầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 154 · Hàng 2 · Khu III Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô L Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.04.08 mộ 14 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn Hy sinh: 1978
  3. Nguyễn Văn Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 NT: Bệnh xá H4, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000
  5. Nguyễn Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
→ Xem cả 8 người trong các danh sách