Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khuê”.

  1. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 590 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khuê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/6/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 844 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. nguyễn văn khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1951 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mông Phụ - Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/06/1978 Mai táng ban đầu: Sài Gòn
  3. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972
  4. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 1/7/1966 Mai táng ban đầu: Ia Dao