Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khuê”.

  1. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 299 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1552 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 620 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1069 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1/1954 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/5/1986 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I4 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mông Phụ - Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/06/1978 Mai táng ban đầu: Sài Gòn
  3. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972
  4. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 1/7/1966 Mai táng ban đầu: Ia Dao