Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khiết”.
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 133 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đại án - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968
- Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968
- Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 99 Hàng Đào- - Hy sinh: 22/3/1969
- Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 29- Hàng Đào- Hy sinh: 22/3/1969