Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khiết”.

  1. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 260 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 568 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 117 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 214 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 553 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968
  2. Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968
  3. Nguyễn Văn Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Kim Sơn- Hy sinh: 2/6/1968
  4. Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 99 Hàng Đào- - Hy sinh: 22/3/1969
  5. Nguyễn Văn Khiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 29- Hàng Đào- Hy sinh: 22/3/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách