Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khôi”.

  1. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 290 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khói Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum