Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khôi”.

  1. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 969 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khói Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/9/1980 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum