Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kể”.
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kéo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 209 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 128 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kèn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kéo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 994 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 766 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tạ Thượng - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1972