Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kể”.
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kè Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/6/1958 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kẻ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tạ Thượng - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1972