Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kế”.

  1. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Keng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kén Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1982 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kép Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/11/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kếch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C6 · Lô Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kến Năm sinh: 19/1946 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho