Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kế”.
- Nguyễn Văn Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/08/1969 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Cường lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: D89 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Đồn Xa - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/11/1981 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C20 - D156 - F339 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/05/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ken Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Keo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 409 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho