Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kế”.
- Nguyễn Văn Ké Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 31334 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/11/1981 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 360 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kè Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Văn Kế” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.