Tìm thấy 257 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kế”.

  1. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 229 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 172 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 505 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành B, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Văn Kế” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.