Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiệp”.
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Hải, Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/11/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C119 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Long Phước, Vũng Tàu, Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1978 Quê quán: Giai Xuân - Tam Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thượng Đồng - Khương Đình - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 17/02/1966 Mai táng ban đầu: H67 Kon Tum
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Liêm - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21/04/1971
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Hoa - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 28/01/1973