Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiệp”.

  1. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 88 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 163 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/6/1986 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 658 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2501 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1337 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thượng Đồng - Khương Đình - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 17/02/1966 Mai táng ban đầu: H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Liêm - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21/04/1971
  5. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Hoa - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 28/01/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách