Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hiệp”.

  1. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 Quê quán: Thạnh Mỹ Tây - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Cường Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1962 Quê quán: Phước Kiến - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 245 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/06/1986 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D9 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: B2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thượng Đồng - Khương Đình - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 17/02/1966 Mai táng ban đầu: H67 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Liêm - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21/04/1971
  5. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Hoa - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 28/01/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách