Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hợp”.
- Nguyễn Văn Hộp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hợp E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
- Nguyễn Văn Hợp Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321 Gia Lai