Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hợp”.

  1. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 1B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 250 · Lô Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 480 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hợp E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Hợp Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321 Gia Lai