Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Học”.

  1. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 77 · Lô a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hóc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: È73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/12/1984 Quê quán: Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phúc - Thái Bình Đơn vị: E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Vũ Khê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đại đồng - Nam Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Học E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nguyên Hài, Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1033