Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hẹ”.
- Nguyễn Văn Hề Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hè Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1981 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1980 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/02/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/09/1953 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hen Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hét Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 26/4/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vãng La - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Nguyễn Văn Hẹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Thanh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 1/8/1966 Viện 82
- Nguyễn Văn Hè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000
- Nguyễn Văn Hể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/5/1969
- Nguyễn Văn Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Hy sinh: 7/11/1967