Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hắc”.

  1. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1949 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Phương Đô - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hắc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Trại, Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 50; Ô 4; Số 903; Khối 0