Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dật”.

  1. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: BT 32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 32 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: Tại T18, C07
  3. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 30/7/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E1 CT 5
  4. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Lạc Nhuế - Thị Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Dật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách