Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dật”.

  1. Nguyễn văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42318 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 358 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 20/6/1991 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 260 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dặt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/2/1948 Đơn vị: Du kick An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: Tại T18, C07
  3. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 30/7/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E1 CT 5
  4. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Lạc Nhuế - Thị Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Dật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách