Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuyển”.

  1. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 9 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 986 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 392 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
  4. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 20/10/1973
  5. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khái Bảo - Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1978
→ Xem cả 7 người trong các danh sách