Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuyền”.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1960 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô