Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuyền”.

  1. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 189 · Khu B15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 274 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1760 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô